A. BÁO GIÁ
THIẾT KẾ:
1.
PHẦN THIẾT KẾ
KIẾN TRÚC:
THỂ LOẠI CÔNG TRÌNH
|
ĐƠN GIÁ (đ/m2sàn)
|
|
GÓI TIẾT KIỆM
|
GÓI NÂNG CAO
|
|
Nhà phố
|
60k/m2
|
80k/m2
|
Biệt thự, nhà hàng, showroom, công trình kỹ thuật
cao
|
80k/m2
|
100k/m2
|
Phí thiết kế được tính (tổng diện tích
sàn x đơn giá x với hệ số K):
+ Tổng
diện tích sàn < 100m2: đơn giá x K (K= 1,6)
+ Tổng
diện tích sàn: 100 – 180m2: đơn giá x K(K= 1,2)
+ Tổng
diện tích sàn: 180 – 400 m2: đơn giá x K (K= 1)
+ Tổng
diện tích sàn > 400 m2: đơn giá x K (K= 0,9)
Với thể loại công trình cải tạo, đơn giá nhân tiếp với hệ số K’(K’= 1,2)
Đơn giá trên chưa bao gồm thuế VAT
2.
PHẦN THIẾT KẾ
NỘI THẤT:
THỂ LOẠI CÔNG TRÌNH
|
ĐƠN GIÁ(đ/m2 sàn)
|
|
Nội thất nhà ở
|
120k/m2
|
|
Nội thất văn phòng
|
80k/m2
|
|
Nội thất coffee, nhà hàng, karaoke,showroom, bar
|
140k/m2
|
Hồ sơ thiết kế nội thất không bao gồm chi tiết
thiết kế đồ nội thất
Với công trình có thay đổi kết cấu, tường, phí thiết kế x K (K= 1,2)
Với trường hợp khách hàng thiết kế trọn gói cả kiến trúc và nội thất, phí
thiết kế nội thất giảm 20%.
Đơn giá trên chưa bao gồm thuế VAT
B. QUY CÁCH SẢN
PHẨM:
1.
HỒ SƠ THIẾT KẾ
KIẾN TRÚC:
STT
|
NỘI
DUNG HỔ SƠ
|
TIẾT KIỆM
|
NÂNG CAO
|
|
1
|
Hồ sơ
xin phép xây dựng
|
Đầy đủ
hồ sơ xin phép xây dựng theo quy định
(không bao gồm thủ tục đi xin phép xây dựng) |
x
|
x
|
2
|
Hồ sơ
phối cảnh
|
Phối cảnh
ba chiều mặt tiền
|
x
|
x
|
3
|
Hồ sơ
kiến trúc
|
+ Mặt
bằng kỹ thuật các tầng.
+ Các mặt đứng triển khai. + Các mặt cắt kỹ thuật thi công |
x
|
x
|
4
|
Hồ sơ
kiến trúc mở rộng
|
+ Mặt
bằng trần giả.
+ Mặt bằng lát sàn; |
x
|
|
5
|
Hồ sơ
chi tiết cấu tạo
|
Thang,
ban công, vệ sinh, cửa và các các chi tiết khác của công trình.
|
x
|
x
|
6
|
Hồ sơ
kết cấu
|
+Mặt bằng
chi tiết móng, bể phốt
+ Mặt bằng dầm sàn, cột các tầng + Chi tiết cầu thang, chi tiết cột, chi tiết dầm. + Các bản thống kê thép |
x
|
x
|
7
|
Hồ sơ
thiết kế kỹ thuật M&E
|
+ Bố
trí điện công trình.
+ Cấp thoát nước công trình. + Hệ thống thông tin liên lạc; Hệ thống chống sét |
x
|
x
|
8
|
Phần
thiết kế cảnh quan sân vườn
|
+ Thiết
kế cổng tường rào, hệ thống hạ tầng kỹ thuật.
+ Sân, đường đi dạo, giao thông nội bộ. + Đèn trang trí, chi tiết phụ trợ khác |
x
|
|
9
|
Dự
toán chi tiết và tổng dự toán xây dựng
|
+ Bóc
tách, liệt kê khối lượng, đơn giá, thành tiền các hạng mục thi công công
trình.
|
x
|
|
10
|
Giám
sát tác giả
|
+ Đảm
bảo xem xét việc thi công xây lắp đúng thiết kế.
+ Giúp chủ đầu tư lựa chọn vật liệu và thiết bị nội thất. |
x
|
|
Khách
hàng sau khi hoàn thành hợp đồng thiết kế nếu có nhu cầu thuê triển khai thi
công thì công ty sẽ khấu trừ 50% giá trị hợp đồng thiết kế cho khách hàng.
2. HỒ SƠ THIẾT KẾ NỘI THẤT:
STT
|
NỘI DUNG HỒ SƠ
|
GÓI NỘI THẤT
|
||
1
|
Phối cảnh
|
Phối cảnh tổng thể
|
x
|
|
Phối cảnh góc
|
||||
2
|
Hồ sơ chi tiết
|
Mặt bằng bố trí đồ nội thất các phòng
|
x
|
|
Mặt bằng chi tiết vật liệu lát sàn
|
||||
Các mặt đứng, triển khai
|
||||
Các mặt cắt kỹ thuật thi công
|
||||
3
|
Hồ Sơ kỹ thuật điện
|
Hồ sơ điện chiếu sáng, trang trí
|
x
|
|
Hồ sơ điện nhẹ, điện thoại, cáp TV,
mạng internet, chống sét, báo cháy
|
||||
C. CÁCH
TÍNH DIỆN TÍCH THIẾT KẾ: (CHƯA BAO GỒM GIA CỐ PHẦN MÓNG)
Phần diện tích có mái che (mặt bằng các tầng, sân thượng, tầng hầm):..............100%
Phần diện tích không có mái che: (balcon, sân thượng, ngoài trời).......................50%
Phần mái dốc :................................................................................................70%
Phần mái che BTCT
:........................................................................................50%
Phần mái tole
:.................................................................................................30%
0 nhận xét:
Đăng nhận xét