14 thg 5, 2015

BÁO GIÁ THIẾT KẾ

A.     BÁO GIÁ THIẾT KẾ:
1.      PHẦN THIẾT KẾ KIẾN TRÚC:
THỂ LOẠI CÔNG TRÌNH
ĐƠN GIÁ (đ/m2sàn)
GÓI TIẾT KIỆM
GÓI NÂNG CAO
Nhà phố
60k/m2
80k/m2
Biệt thự, nhà hàng, showroom, công trình kỹ thuật cao
80k/m2
100k/m2

  Phí thiết kế được tính (tổng diện tích sàn x đơn giá x với hệ số K):
+  Tổng diện tích sàn < 100m2:                đơn giá x K (K= 1,6)
+  Tổng diện tích sàn: 100 – 180m2:        đơn giá x K(K= 1,2)
+  Tổng diện tích sàn: 180 – 400 m2:       đơn giá x K (K= 1)
+  Tổng diện tích sàn >  400 m2:              đơn giá x K (K= 0,9)
   Với thể loại công trình cải tạo, đơn giá nhân tiếp với hệ số K’(K’= 1,2)
   Đơn giá trên chưa bao gồm thuế VAT 
2.      PHẦN THIẾT KẾ NỘI THẤT:
THỂ LOẠI CÔNG TRÌNH
ĐƠN GIÁ(đ/m2 sàn)


Nội thất nhà ở
120k/m2

Nội thất văn phòng
80k/m2

Nội thất coffee, nhà hàng, karaoke,showroom, bar
140k/m2

   
   Hồ sơ thiết kế nội thất không bao gồm chi tiết thiết kế đồ nội thất
   Với công trình có thay đổi kết cấu, tường, phí thiết kế x K (K= 1,2)
   Với trường hợp khách hàng thiết kế trọn gói cả kiến trúc và nội thất, phí thiết kế nội thất giảm 20%.
   Đơn giá trên chưa bao gồm thuế VAT

B.      QUY CÁCH SẢN PHẨM:
1.    HỒ SƠ THIẾT KẾ KIẾN TRÚC:
STT
NỘI DUNG HỔ SƠ
TIẾT KIỆM
NÂNG CAO
1
Hồ sơ xin phép xây dựng
Đầy đủ hồ sơ xin phép xây dựng theo quy định
(không bao gồm thủ tục đi xin phép xây dựng)
x
x
2
Hồ sơ phối cảnh
Phối cảnh ba chiều mặt tiền
x
x
3
Hồ sơ kiến trúc
+ Mặt bằng kỹ thuật các tầng.
+ Các mặt đứng triển khai.
+ Các mặt cắt kỹ thuật thi công
x
x
4
Hồ sơ kiến trúc mở rộng
+ Mặt bằng trần giả.
+ Mặt bằng lát sàn;
x
5
Hồ sơ chi tiết cấu tạo
Thang, ban công, vệ sinh, cửa và các các chi tiết khác của công trình.
x
x
6
Hồ sơ kết cấu
+Mặt bằng chi tiết móng, bể phốt
+ Mặt bằng dầm sàn, cột các tầng
+ Chi tiết cầu thang, chi tiết cột, chi tiết dầm.
+ Các bản thống kê thép
x
x
7
Hồ sơ thiết kế kỹ thuật M&E
+ Bố trí điện công trình.
+ Cấp thoát nước công trình.
+ Hệ thống thông tin liên lạc; Hệ thống chống sét
x
x
8
Phần thiết kế cảnh quan sân vườn
+ Thiết kế cổng tường rào, hệ thống hạ tầng kỹ thuật.
+ Sân, đường đi dạo, giao thông nội bộ.
+ Đèn trang trí, chi tiết phụ trợ khác
x
9
Dự toán chi tiết và tổng dự toán xây dựng
+ Bóc tách, liệt kê khối lượng, đơn giá, thành tiền các hạng mục thi công công trình.
x
10
Giám sát tác giả
+ Đảm bảo xem xét việc thi công xây lắp đúng thiết kế.
+ Giúp chủ đầu tư lựa chọn vật liệu và thiết bị nội thất.
x
 Khách hàng sau khi hoàn thành hợp đồng thiết kế nếu có nhu cầu thuê triển khai thi công thì công ty sẽ khấu trừ 50% giá trị hợp đồng thiết kế cho khách hàng.

2.    HỒ SƠ THIẾT KẾ NỘI THẤT:
STT
NỘI DUNG HỒ SƠ
GÓI NỘI THẤT


1
Phối cảnh
Phối cảnh tổng thể 
x

Phối cảnh góc

2
Hồ sơ chi tiết
Mặt bằng bố trí đồ nội thất các phòng
x

Mặt bằng chi tiết vật liệu lát sàn

Các mặt đứng, triển khai

Các mặt cắt kỹ thuật thi công

3
Hồ Sơ kỹ thuật điện
Hồ sơ điện chiếu sáng, trang trí
x

Hồ sơ điện nhẹ, điện thoại, cáp TV,
mạng internet, chống sét, báo cháy



C.   CÁCH TÍNH DIỆN TÍCH THIẾT KẾ: (CHƯA BAO GỒM GIA CỐ PHẦN MÓNG)
   Phần diện tích có mái che (mặt bằng các tầng, sân thượng, tầng hầm):..............100%
   Phần diện tích không có mái che: (balcon, sân thượng, ngoài trời).......................50%
   Phần mái dốc :................................................................................................70%       
   Phần mái che BTCT :........................................................................................50%
   Phần mái tole :.................................................................................................30%


0 nhận xét:

Đăng nhận xét

Bài viết mới

Bài viết liên quan