ĐƠN GIÁ THI
CÔNG XÂY DỰNG
(Áp dụng từ
ngày 1/1/2015)
STT
|
Loại công
trình
|
Nhân công
|
Phần thô và NC
hoàn thiện
|
Trọn gói (Chìa
khóa trao tay)
|
1
|
Nhà
trọ
|
700.000 – 800.000
|
-
|
2.500.000 – 3.000.000
|
2
|
Nhà
cấp 4
|
800.000 – 900.000
|
-
|
2.900.000 – 3.400.000
|
3
|
Nhà
xưởng
|
700.000 – 800.000
|
1.800.000 – 2.200.000
|
2.500.000 – 2.800.000
|
4
|
Nhà
phố
|
1.000.000 – 1.200.000
|
2.600.000 – 3.200.000
|
3.800.000 – 4.500.000
|
5
|
Biệt
thự, văn phòng
|
1.200.000 – 1.400.000
|
2.800.000 – 3.600.000
|
4.500.000 – 5.500.000
|
Tính trên diện tích Xây Dựng theo Hệ số
Ghi chú:
·
Đơn giá thi công có
thể thay đổi tùy theo các yếu tố như diện tích xây dựng, qui mô xây dựng và mật
độ xây dựng của từng công trình, vui lòng (click) LIÊN
HỆ để được tư vấn cụ thể
·
Đơn giá Thi Công áp
dụng cho Qui Trình Thi Công Chuẩn của MACCONS,
đã bao gồm chi phí giám sát và quản lý công trình, chi phí pháp lý của quá
trình thi công, tất cả các khoản bảo hiểm của nhà thầu và bên thứ ba. Đơn giá
được tính trên các loại vật tư theo danh mục dưới đây và chỉ tính cho công
trình có điều kiện thi công bình thường, trong trường hợp công trình thi công
trong hẻm, hoặc trong khu vực chợ, công ty sẽ áp dụng hệ số điều kiện thi công
bất lợi
·
Đơn giá không bao gồm phần
gia cố nền móng bằng cọc bê tông, cọc nhồi hoặc cừ tràm, gia cố vách tầng hầm,
giàn giáo bao che toàn công trình, chi phí khảo sát địa chất, trắc địa đối với
công trình cao tầng, chi phí lặp đặt đồng hồ cấp điện, cấp nước mới
Cách tính hệ số xây dựng tham khảo
a. Hệ số móng:
·
Móng cọc có đổ BT sàn trệt: 50%
·
Móng Băng, Móng Bè không đổ bê tông nền trệt: 50%
·
Móng Băng, Móng Bè có đổ bê tông nền trệt: 65%
b. Tầng Hầm: (tính riêng với phần móng)
·
Sâu dưới 1.5m tính 135%
·
Sâu trên 1.5m tính 150%
·
Sâu trên 2m tính 180%
c. Ô thông tầng: Dưới 4m2 tính như sàn
bình thường / Trên 4m2 tính 70%
d. Ban công: 70% ban công kín và 50% ban
công hở
e. Mái Bê Tông dán ngói (bao gồm vì kèo
chuyên dụng và mái ngói):
85% diện tích phẳng + hệ số nghiêng (thường là
30%)
f. Mái Ngói với vì kèo chuyên dụng + ngói: 60% + hệ số
nghiêng
g. Sân Vườn:
Dưới 40m2 có đổ bê tông nền, có tường rào: 70%
Trên 40m2 không đổ bê tông nền, có tường rào: 50%
Ghi Chú: Hệ số khác:
- Nhà có thang máy : 5% diện
tích toàn nhà
- Nhà cao tầng, từ tầng
4 (không tính trệt) tính thêm +7%/sàn, từ tầng 7 tính 12%/sàn
-
Nhà có mật độ xây dựng cao, nhiều WC, khách sạn: tính thêm +15%/sàn
Hệ số xây dựng bất lợi
·
Trên 350m2 có điều kiện
thi công tốt: +0%
·
Trên 350m2 trong hẻm
nhỏ, trong chợ / dưới 300m2: Khảo sát cụ thể
0 nhận xét:
Đăng nhận xét